


Máy quét nhỏ loại ngồi lái MN-S125 có thiết kế gọn nhẹ, linh hoạt và dễ vận hành, cho phép khởi động và dừng ngay lập tức. Máy chỉ cần một người điều khiển. Việc làm sạch, lắp ráp và tháo rời máy rất đơn giản, giúp thuận tiện hơn trong việc thu gom, lưu trữ và vận chuyển rác. Máy được sử dụng rộng rãi để thu gom rác và vệ sinh định kỳ trên các tuyến đường trong khu phố đô thị, nhà máy, trường học, bệnh viện, khu dân cư, cơ quan chính phủ và các địa điểm khác.



Vệ sinh đô thị: Vệ sinh định kỳ các tuyến đường nhỏ, ngõ hẻm và vỉa hè.
Các khu công nghiệp thương mại: Quét hiệu quả trên diện tích lớn như nhà máy, khu logistics và khu công nghệ cao.
Quản lý tài sản cộng đồng: Thu gom rác trên các tuyến đường nội bộ cộng đồng và bãi đậu xe ngầm.
Cơ sở công cộng: Các địa điểm có yêu cầu vệ sinh cao như trường học, bệnh viện và trạm xe.
Trang bị chổi hai bên tiêu chuẩn và chổi chính đường kính 700 mm, mang lại diện tích làm sạch rộng và hiệu quả quét triệt để.
Trang bị hai bình nước dung tích 40 L và hệ thống phun nước để khống chế bụi trong quá trình vận hành.
thùng rác 40 L giúp giảm tần suất đổ rác.
Thiết kế phanh chân đảm bảo khả năng đỗ xe ổn định, thao tác linh hoạt và độ an toàn cao.
Khung gầm thép gia cường có khả năng chịu tải mạnh. Toàn bộ xe áp dụng công nghệ phủ điện di nhằm đạt độ chống ăn mòn vượt trội và tuổi thọ sử dụng dài.
Trang bị động cơ không chổi than một chiều (DC brushless), có hiệu suất làm việc cao và tuổi thọ dài.
Có khả năng di chuyển nhanh và quét liên tục nhằm nâng cao hiệu quả làm sạch tổng thể.

1. Nút bắt đầu chổi bên
2. Nút bắt đầu chổi chính
3. Tiến / Lùi
4. Phanh
5. Nút rẽ trái / phải
6. Còi
7. Đèn báo nguồn
8. Màn hình hiển thị tốc độ
9. Bộ phun khử bụi
10. Công tắc nguồn

11. Gương chiếu hậu
12. Bàn đạp ga
13. Giỏ đựng đồ 14. Đèn pha
15. Chổi bên
16. Khu vực đặt thùng rác
17. Bình nước
18. Cổng sạc
19. Thùng thu gom rác
20. Tấm chắn bụi
| Số thứ tự | Món hàng | Đơn vị | Thông số kỹ thuật |
| 1 | Kích thước tổng thể (D×R×C) | mm | 2100×1130×1260 (không tính phần lông chổi) |
| 2 | Trọng lượng thực (Không bao gồm pin) | kg | 240 |
| 3 | Pin lithium sắt phốt pho | V/AH | 48V50Ah |
| 4 | Dòng sạc | Một | 5(8) |
| 5 | Thời gian sạc | h | 8(5) |
| 6 | Công suất vận hành | Đ | 1000 |
| 7 | Khu vực lọc | ㎡ | 1.2 |
| 8 | Tốc độ làm việc | km/h | 7 |
| 9 | Tốc độ di chuyển | km/h | 25 |
| 10 | Chiều rộng làm sạch | mm | 1350 |
| 11 | Kích thước chổi chính | mm | φ250 × 700 |
| 12 | Công suất động cơ chổi chính | Đ | 600 |
| 13 | Dung tích hộp bụi | L | 40 |
| 14 | Dung Tích Bình Nước | L | 20*2 |
| 15 | Thùng rác tương thích | L | 120/240 |
| 16 | Công suất động cơ chổi bên | Đ | 250*2 |
| 17 | Chiều dài cơ sở | mm | 1535 |
| 18 | Khả năng leo dốc | % | 20 |
| 19 | Bán kính quay (quay tại chỗ) | mm | 2300 |
| 20 | Khoảng cách nhỏ nhất từ mặt đất đến các bộ phận kim loại (chế độ di chuyển) | mm | 120 |
| 21 | Chiều cao nâng cổng hút | mm | 50 |



